Chuyển đến thông tin sản phẩm
Asics
Giày Tennis Nữ Asics Gel-Challenger 15
2.949.000₫
Đã bao gồm thuế.
Phí vận chuyển được tính khi thanh toán.
1042A294.105
Chăm Sóc Sản Phẩm
- Bảo quản giày ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.
- Sau khi sử dụng, để giày khô tự nhiên trước khi cất giữ; không sấy hoặc phơi dưới nắng gắt.
- Vệ sinh bằng khăn mềm hoặc bàn chải phù hợp với từng chất liệu. Hạn chế sử dụng chất tẩy rửa mạnh.
- Khi không sử dụng trong thời gian dài, nên giữ giày ở trạng thái khô sạch và bảo quản trong hộp hoặc túi đựng phù hợp.
Chính Sách Giao Hàng
- Thực hiện giao hàng trong giờ hành chính, từ Thứ Hai đến Thứ Bảy (trừ Chủ nhật và ngày Lễ, Tết theo quy định của Nhà nước);
- Phương thức vận chuyển là Chuyển Phát Nhanh;
- Thời gian giao hàng ước tính từ 1 đến 5 ngày làm việc;
- Phí giao hàng của đơn hàng được tính trên căn cứ khoảng cách giữa kho (hoặc cửa hàng cung cấp) với địa chỉ giao hàng. Chi tiết mức phí giao hàng của từng đơn hàng được thể hiện rõ tại trang hoàn tất đơn hàng sau khi bạn nhập địa chỉ giao hàng;
Mô tả sản phẩm
Giày Tennis Nữ Asics Gel-Challenger 15 là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự ổn định và thoải mái tối đa. Phần upper mềm mại kết hợp với phần cổ ôm sát bàn chân, giúp bạn di chuyển tự tin trong các pha bóng quyết định. Công nghệ WINGWALL™ ở hai bên thân giày tăng cường độ vững chắc khi bạn thực hiện các động tác nghiêng người. Đế ngoài với thiết kế rãnh tách biệt giúp diện tích tiếp xúc lớn hơn, mang lại cảm giác êm ái và bảo vệ đôi chân mỗi lần tiếp đất
THÔNG SỐ
- Công nghệ PGUARD™ tăng độ bền vượt trội cho giày.
- WINGWALL™ hỗ trợ ổn định tối ưu khi di chuyển ngang.
- GEL™ ở gót chân hấp thụ lực, giảm chấn động và nâng cao độ êm ái.
- Lót giày OrthoLite™ khô thoáng, kiểm soát ẩm và tăng cảm giác dễ chịu.
- Đế ngoài AHARPLUS™ siêu bền, chịu mài mòn gấp 3 lần so với đế thường.
- Mã sản phẩm: 1042A294.105
Hướng dẫn chọn Size
Bảng quy đổi kích cỡ Giày Nam
| US | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10.5 | 11 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EU | 39½ | 40 | 40¾ | 41½ | 42 | 43 | 43½ | 44 | 44½ |
| CM | 25 | 25.5 | 26 | 26.5 | 27 | 27.5 | 28 | 28.5 | 29 |
Bảng quy đổi kích cỡ Giày Nữ
| US | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EU | 35½ | 36 | 37 | 37½ | 38 | 38¾ | 39½ | 40 |
| CM | 22 | 22.5 | 23 | 23.5 | 24 | 24.5 | 25 | 25.5 |